Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giá

Pinyin (tham khảo): jià

Thông số chữ Giá

Unicode
U+99D5
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
187.5

Ý nghĩa

Đóng xe ngựa (đóng ngựa vào xe). · Giá ngự. Như tràng giá viễn ngự [長駕遠馭] tiết chế được cả phương xa. · Xe cộ. Như vua xuất hành có chia ra đại giá [大駕] và pháp giá [法駕]. Đại giá là nói về chuyến đi có nhiều xe theo hầu, pháp giá là nói về chuyến đi có ít xe theo hầu. Song đều gọi tắt là giá. Vì thế nên gọi sự vua xuất hành là giá. · Một tiếng dùng để xưng hô tôn trọng người khác. Như tạ ơn người ta đến thăm mình gọi là lao giá [勞駕], ước hẹn đón người ta đến chơi gọi là túc giá [夙駕]. · Tiến hành. Như trình độ trình độ tiến ngang nhau gọi là tịnh giá tề khu [並駕齊驅]. Cũng có khi gọi là phương giá tề khu [方駕齊驅]. · Biệt giá [別駕] một chức quan giúp việc quan thứ sử, cũng như chức thông phán bây giờ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần