Xuất
Pinyin (tham khảo): chū
Thông số chữ Xuất
- Unicode
- U+51FA
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 17.3
Ý nghĩa
Ra ngoài, đối lại với chữ nhập [入] vào. · Mở ra. Như xuất khẩu thành chương [出口成章] mở miệng nên văn chương. · Bỏ, đuổi. Như xuất thê [出妻] bỏ vợ. · Sinh ra. Như nhân tài bối xuất [人才輩出] nhân tài ra nhiều. · Phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là xuất. Như xú thái bách xuất [醜態百出] lộ ra trăm thói xấu. · Hiện ra. Như hà xuất đồ [河出圖] sông hiện ra bản đồ. · Hơn. Như xuất loại bạt tụy [出類拔萃] siêu việt hơn cả mọi người. · Tiêu ra. Như nhập bất phư xuất [入不敷出] số vào chẳng bằng số ra. · Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 17 - thường có ý nghĩa gần