Hung
Pinyin (tham khảo): xiōng
Thông số chữ Hung
- Unicode
- U+51F6
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 17.2
Ý nghĩa
Ác. Nhưng hung bạo [凶暴] ác dữ. · Giết người. Như hung thủ [凶手] kẻ giết người, hung khí [凶器] đồ giết người. · Mất mùa. Như hung niên [凶年] năm mất mùa, đói kém. · Xấu, sự gì không tốt lành đều gọi là hung. Như hung tín [凶信] tin chẳng lành.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 17 - thường có ý nghĩa gần