Xú
Pinyin (tham khảo): xiù
Thông số chữ Xú
- Unicode
- U+81ED
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 132.4
Ý nghĩa
Mùi. Như kì xú như lan [其臭如蘭] (Dịch Kinh [易經], Hệ Từ thượng [繫辭上]) mùi nó như hoa lan. · Bây giờ thì thông dụng để chỉ về mùi hôi thối. · Tiếng xấu. Như di xú vạn niên [遺臭萬年] để tiếng xấu muôn năm. · Một âm là khứu. Cùng nghĩa với chữ khứu [嗅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 132 - thường có ý nghĩa gần