Tự
Pinyin (tham khảo): zì
Thông số chữ Tự
- Unicode
- U+81EA
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 132.0
Ý nghĩa
Bởi, từ. Như sinh hữu tự lai [生有自來] sinh có từ đâu mà sinh ra. · Mình, chính mình. Như tự tu [自修] tự sửa lấy mình. · Tự nhiên, không phải miễn cưỡng. Như bất chiến tự nhiên thành [不戰自然成] không đánh mà thành công.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 132 - thường có ý nghĩa gần