Xo
Pinyin (tham khảo): qū
Thông số chữ Xo
- Unicode
- U+8EC0
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 158.11
Ý nghĩa
Thân thể, hình vóc. Như vi khu [微軀] cái thân nhỏ mọn này. Nguyễn Trãi [阮廌] : Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh [兵餘親戚半離零, 萬死殘軀偶一生] (Ký cữu Dị Trai Trần công [寄舅易齋陳公]) Sau cơn binh lửa, nửa họ hàng ly tán, Qua vạn cái chết, một tấm thân tàn ngẫu nhiên còn sống.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 158 - thường có ý nghĩa gần