Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thân

Pinyin (tham khảo): shēn

Thông số chữ Thân

Unicode
U+8EAB
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
158.0

Ý nghĩa

Mình, từ cổ đến bẹn gọi là thân. · Thân này, ta. Như chí thân thanh vân [致身青雲] thân này hẳn làm cho đến ngôi cao. · Có mang. Đàn bà chửa gọi là hữu thân [有身]. Cũng như nói hữu thần [有娠]. · Cái thể đựng chứa. Như hà thân [河身] lòng sông, thuyền thân [船身] thân thuyền, v.v. · Đời. Như tiền thân [前身] đời trước. · Tuổi. · Gốc cây. Một âm là quyên. Quyên Độc [身毒] tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc [天竺] và là nước Ấn Độ [印度] bây giờ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 158 - thường có ý nghĩa gần