Xấu
Pinyin (tham khảo): chǒu
Thông số chữ Xấu
- Unicode
- U+919C
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 164.10
Ý nghĩa
Xấu. Tục dùng làm một tiếng để mắng nhiếc người. · Xấu hổ. Phàm sự gì bị người ta ghét hay để hổ cho người đều gọi là xú. Như xuất xú [出醜] để xấu, bày cái xấu ra. · Xấu xa. Như xú tướng [醜相] hình tướng xấu xa. · Giống. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói kim thiên hạ xú đức tề [今天下醜德齊] trong thiên hạ bây giờ đức giống như nhau, đức ngang như nhau. · Tù binh. · Dị dạng của chữ [丑].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần