Tỉnh
Pinyin (tham khảo): xǐng
Thông số chữ Tỉnh
- Unicode
- U+9192
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 164.9
Ý nghĩa
Tỉnh, tỉnh cơn say. · Chiêm bao thức dậy cũng gọi là tỉnh. Nguyễn Du [阮攸] : Ngọ mộng tỉnh lai vãn [午夢醒來晚] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Tỉnh mộng trưa, trời đã muộn. · Hết thảy sự lý gì đang mê mà ngộ ra đều gọi là tỉnh. Như tỉnh ngộ [醒悟], {đề tỉnh { [提醒].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần