Vô
Pinyin (tham khảo): wú
Thông số chữ Vô
- Unicode
- U+6BCB
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 80.0
Ý nghĩa
Chớ, đừng. · Chớ, dùng làm tiếng giúp lời. Như vô nãi [毋乃] chớ bèn (cùng nghĩa với hoặc giả [或者]), tương vô [將毋] hầu chớ, v.v. đều là lời hỏi lấy ý mình đoán mà chưa dám quyết đoán. · Một âm là mưu. Hẳn. Mưu đôi [毋追] một thứ mũ vải đen.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 80 - thường có ý nghĩa gần
- Hỏi每Thường. Như mỗi mỗi như thử [每每如此] thường thường như thế. · Các
- Mẫu母Mẹ. · Phàm vật gì làm cốt để sinh ra các cái đều gọi là mẫu. Như mẫu tài [母財] tiền vốn. · Tiếng gọi tôn các đàn bà tôn trưởng. Như cô mẫu [姑母] bà cô
- Độc毒Ác. Như độc kế [毒計] kế ác. Nguyễn Du [阮攸] : Bất lộ trảo nha dữ giác độc [不露爪牙與角毒] (Phản Chiêu hồn [反招魂]) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc. · Làm hại. Như đồ độc sinh linh [荼毒生靈] làm hại giống sinh linh. · Độc