Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+6BCB
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
80.0

Ý nghĩa

Chớ, đừng. · Chớ, dùng làm tiếng giúp lời. Như vô nãi [毋乃] chớ bèn (cùng nghĩa với hoặc giả [或者]), tương vô [將毋] hầu chớ, v.v. đều là lời hỏi lấy ý mình đoán mà chưa dám quyết đoán. · Một âm là mưu. Hẳn. Mưu đôi [毋追] một thứ mũ vải đen.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 80 - thường có ý nghĩa gần