Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hỏi

Pinyin (tham khảo): měi

Thông số chữ Hỏi

Unicode
U+6BCF
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
80.3
Phiên âm thay thế
mỏi · mọi · mỗi · mủ · mủi · mũi

Ý nghĩa

Thường. Như mỗi mỗi như thử [每每如此] thường thường như thế. · Các, mỗi. Như mỗi nhân [每人] mỗi người, mỗi nhật [每日] mỗi ngày, v.v. · Một âm là môi. Như môi môi [每每] ruộng ngon, ruột tốt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 80 - thường có ý nghĩa gần