Vĩ
Pinyin (tham khảo): wěi
Thông số chữ Vĩ
- Unicode
- U+7DEF
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 120.9
Ý nghĩa
Sợi ngang. Phàm thuộc về đường ngang đều gọi là vĩ. Xem chữ kinh [經]. · Tên sách, sáu kinh đều có vĩ. Như dịch vĩ [易緯], thi vĩ [詩緯], v.v. Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử [孔子] làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hành nên mới gọi sự chiêm nghiệm xấu tốt là đồ vĩ [圖緯] hay sấm vĩ [讖緯].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần