Hệ
Pinyin (tham khảo): xì
Thông số chữ Hệ
- Unicode
- U+7CFB
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 120.1
Ý nghĩa
Buộc, treo. Như hệ niệm [系念] nhớ luôn, để việc vào mỗi nghĩ luôn. Cũng viết là [繫念]. · Mối, liền nối. Như hết đời nọ đến đời kia gọi là thế hệ [世系]. Về học thuật chia riêng từng khoa cũng gọi là phân hệ [分系]. · Tên riêng trong khoa học tính, do theo cái lý nhất định ở chỗ này mà suy ra tìm được cái lý nhất định ở chỗ kia gọi là hệ. · Giản thể của chữ [係]. · Giản thể của chữ [繫].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần