Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Vẹm

Pinyin (tham khảo): tàn

Thông số chữ Vẹm

Unicode
U+45CA
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
142.8

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): to put out the tongue (said of animal)

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần