Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vay

Pinyin (tham khảo): wéi

Thông số chữ Vay

Unicode
U+7232
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
87.8

Ý nghĩa

Làm. Như hành vi [行爲]. · Gây nên, làm nên. · Trị. Như vi quốc [爲國] trị nước. · Dùng làm ngữ từ. Như tuy đa diệc hề dĩ vi [雖多亦奚以爲] dầu nhiều có làm gì. · Một âm là vị. Như vị kỉ [爲己] vì mình, hữu sở vị nhi vị [有所爲而爲] có vì cái gì mà làm, v.v. · Giúp. Như Luận ngữ [論語] nói phu tử bất vị dã [夫子不爲也] (Thuật nhi [述而]) nhà thầy chẳng giúp vậy. Cũng viết là vi [為].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 87 - thường có ý nghĩa gần