Vay
Pinyin (tham khảo): wéi
Thông số chữ Vay
- Unicode
- U+7232
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 87.8
Ý nghĩa
Làm. Như hành vi [行爲]. · Gây nên, làm nên. · Trị. Như vi quốc [爲國] trị nước. · Dùng làm ngữ từ. Như tuy đa diệc hề dĩ vi [雖多亦奚以爲] dầu nhiều có làm gì. · Một âm là vị. Như vị kỉ [爲己] vì mình, hữu sở vị nhi vị [有所爲而爲] có vì cái gì mà làm, v.v. · Giúp. Như Luận ngữ [論語] nói phu tử bất vị dã [夫子不爲也] (Thuật nhi [述而]) nhà thầy chẳng giúp vậy. Cũng viết là vi [為].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 87 - thường có ý nghĩa gần