Tranh
Pinyin (tham khảo): zhēng
Thông số chữ Tranh
- Unicode
- U+722D
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 87.4
Ý nghĩa
Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là tranh [爭]. · Thế nào ? (dùng làm trợ từ). · Một âm là tránh. Can ngăn. · Dị dạng của chữ [争].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 87 - thường có ý nghĩa gần