U
Pinyin (tham khảo): ji1, you1
Thông số chữ U
- Unicode
- U+5E7D
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 52
Ý nghĩa
Ần núp, sâu xa. Phàm cái gì giấu một chỗ kín không cho ai biết gọi là u. Như u cư [幽居] ở núp, u tù [幽囚] giam chỗ kín, v.v. Oán giận ai mà không nói ra được gọi là u oán [幽怨], u hận [幽恨]. Chỗ ở lặng lẽ mát mẻ gọi là u nhã [幽雅]. · Tối tăm. Như cửu u [九幽] nơi âm phủ. · Châu U, thuộc phía đông bắc tỉnh Trực Lệ và phía tây bắc tỉnh Phụng Thiên bây giờ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 52 - thường có ý nghĩa gần