Ảo
Pinyin (tham khảo): huàn
Thông số chữ Ảo
- Unicode
- U+5E7B
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 52.1
Ý nghĩa
Dối giả, làm giả mê hoặc người. · Giả mà làm hệt như thực gọi là huyễn. Như huyễn tượng [幻象], huyễn thuật [幻術], ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy. · Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là huyễn. Như biến huyễn [變幻] hay huyễn hóa [幻化], v.v. Kim Cương Kinh [金剛經] : Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh [一切有爲法如夢幻泡影] Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng. $ Ta quen đọc là ảo.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 52 - thường có ý nghĩa gần