Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuynh, tinh

Pinyin (tham khảo): xin1

Thông số chữ Tuynh, tinh

Unicode
U+9A02
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
187

Ý nghĩa

Muông sinh sắc đỏ. Luận ngữ [論語] : Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, sơn xuyên kỳ xả chư [犁牛之子騂且角,雖欲勿用,山川其舍諸] (Ung dã [雍也]) Con của con bò lang lông đỏ mà sừng ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (để cúng tế, vì chê nó là bò lang), nhưng thần núi thần sông đâu có bỏ nó. · Ngựa lông đỏ, ngựa nhuôm nhuôm. · Mặt đỏ lững. · Cũng đọc là tinh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần