Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuyết

Pinyin (tham khảo): xue3

Thông số chữ Tuyết

Unicode
U+9C48
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
195

Ý nghĩa

Cá tuyết. Một giống cá sinh ở đáy bể xứ lạnh, thịt trắng như tuyết, nên gọi là tuyết ngư [鱈魚]. Trong bộ gan nó có dầu là một thứ rất bổ, ta gọi là dầu cá, ngư can du [魚肝油].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần