Tiên
Pinyin (tham khảo): xiān
Thông số chữ Tiên
- Unicode
- U+9BAE
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 195.6
Ý nghĩa
Cá tươi. Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực [鮮食]. · Tươi, cá thịt mới làm, rau quả mới hái đều gọi là tiên. Như tiên hoa [鮮花] hoa tươi. · Tục gọi mùi ngon là tiên. · Tốt đẹp. Như tiên minh [鮮明] tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên [鮮妍] tươi đẹp. · Một âm là tiển. Ít. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp [斯人鮮福德, 不堪受是法] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Người đó kém phúc đức, chẳng kham được pháp này.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần