Tuyệt
Pinyin (tham khảo): jue2
Thông số chữ Tuyệt
- Unicode
- U+7D55
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Đứt, phàm cái gì sấn đứt ngang đều gọi là tuyệt. Như tuyệt lưu nhi độ [橫流而渡] rẽ ngang dòng nước mà sang. · Dứt, hết. Như tuyệt mệnh [絕命] chết mất, tuyệt tự [絕嗣] không có con cháu gì, v.v. · Tuyệt vô. Như tuyệt đối tán thành [絕對贊成] hết sức tán thành, ý nói tán thành đến kỳ cùng. · Có một không hai. Như tuyệt sắc [絕色] đẹp lạ. · Cách tuyệt không thông. Như tuyệt địa [絕地] nơi cách tuyệt không thông ra đâu cả. · Cự tuyệt, tuyệt hẳn không chơi với nữa là tuyệt giao [絕交]. · Rất, tiếng trợ từ. Như tuyệt trọng kỳ nhân [絕重其人] rất trọng người ấy. · Tuyệt cú [絕句], lối thơ có bốn câu, cũng gọi là tứ tuyệt [四絕]. Câu có bảy chữ gọi là thất tuyệt [七絕]. Câu có năm chữ gọi là ngũ tuyệt [五絕].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần