Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuyến

Pinyin (tham khảo): xian4

Thông số chữ Tuyến

Unicode
U+7DDA
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Chỉ khâu. · Chiều dài, phép tính đo chiều dài gọi là tuyến. Như trực tuyến [直線] chiều thẳng, khúc tuyến [曲線] chiều cong. Phàm con đường từ chỗ này đến chỗ nọ tất phải qua mới tới được đều gọi là tuyến. Như lộ tuyến [路線] đường bộ, hàng tuyền [航線] đường bể, v.v. · Suy cầu cái mạnh khỏe của sự bí mật gọi là tuyến sách, có khi gọi là tắt là tuyến. Lùng xét tung tích trộm cướp gọi là nhãn tuyến [眼線].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần