Tưu, tẩu
Pinyin (tham khảo): zou1
Thông số chữ Tưu, tẩu
- Unicode
- U+9BEB
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 195
Ý nghĩa
Tưu [鯫] cá tép. · Một âm là tẩu. Tả cái dáng mặt kẻ tiểu nhân. Người bây giờ thường tự nói nhún mình là tẩu sinh []ý nói mình là kẻ hèn mọn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần