Tượng
Pinyin (tham khảo): jiang4
Thông số chữ Tượng
- Unicode
- U+5320
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 22
Ý nghĩa
Thợ mộc. Bây giờ thông dụng để gọi cả các thứ thợ. Như đồng tượng [銅匠] thợ đồng, thiết tượng [鐵匠] thợ sắt, v.v. · Lành nghề. Chuyên tinh về một nghề gọi là tượng. Như tự tượng [序匠] viết giỏi, họa tượng [畫匠] vẽ khéo. Khen người tài giỏi gọi là tôn tượng [宗匠]. · Khéo. Người có ý khéo gọi là ý tượng [意匠], tượng tâm [匠心], v.v. Cao Bá Quát [高伯适] : Cổ nhân tượng tâm diệu chỉ sở dĩ vũ dực ngô chi văn chương dã [古人匠心妙旨所以羽翼吾之文章也] (Hoa Tiên kí hậu tự [花箋記後序]) Tình hay ý đẹp của người xưa đã làm vây cánh cho văn chương ta.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 22 - thường có ý nghĩa gần