Phỉ
Pinyin (tham khảo): fěi
Thông số chữ Phỉ
- Unicode
- U+532A
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 22.8
Ý nghĩa
Chẳng phải. · Tập làm sự bất chính. Như thổ phỉ [土匪] giặc cỏ, phỉ loại [匪類] đồ bậy bạ, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.