Tung
Pinyin (tham khảo): zòng
Thông số chữ Tung
- Unicode
- U+7E31
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 120.11
Ý nghĩa
Buông tha, thả ra. Như túng tù [縱囚] tha tù ra, thao túng [操縱] buông thả. · Túng tứ, buông lung. Như túng dật hi hí [縱逸嬉戲] buông lung chơi giỡn. · Phiếm. Như túng đàm [縱談] bàn phiếm. · (Dùng làm tiếng trợ ngữ) nghĩa như túng sử [縱使] hay túng nhiên [縱然] ví phỏng, dù cho. Sử Kí [史記] : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi [縱江東父兄憐而王我, 我何面目見之] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa. · Tên bắn ra. · Một âm là tổng. Vội vã, hấp tấp. · Lại một âm là tung. Đường dọc, bề dọc từ nam đến bắc. · Đời Chiến quốc [戰國] (475-221 trước T.L.) có một phái học về lối tung hoành [縱橫]. Hợp các nước ở phía nam phía bắc lại gọi là tung [縱], kết liên các nước đông tây lại gọi là hoành [橫]. Tung hoành có khi viết là [從衡].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần