Tục
Pinyin (tham khảo): xù
Thông số chữ Tục
- Unicode
- U+7E8C
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 120.15
Ý nghĩa
Liền nối, đứt rồi lại nối liền gọi là tục. Như liên tục [連續], tiếp tục [接續]. Nay gọi lấy vợ kế là giao tục [膠續] hay tục huyền [續絃], nói ý như đàn đứt lại căng dây khác vậy. · Nối đời. Như tự tục [似續] con cháu. · Người nổi lên sau gọi là tục.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần