Túc
Pinyin (tham khảo): sù
Thông số chữ Túc
- Unicode
- U+5919
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 36.3
Ý nghĩa
Sớm. Như túc dạ duy niệm [夙夜惟念] ngày đêm suy nghĩ. · Ngày xưa. · Cũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : Loạn hậu phùng nhân phi túc tích [亂後逢人非夙昔] (Thu dạ khách cảm [秋夜客感]) Sau cơn ly loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ. · Kính cẩn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 36 - thường có ý nghĩa gần
- Đa多Nhiều. · Khen tốt. Như đa kì hữu lễ [多其有禮] người có lễ lắm. · Hơn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngâm ông thùy dữ thế nhân đa [吟翁誰與世人多] (Hí đề [戲題]) Nhà thơ với người đời
- Ngoại外Ngoài
- Dạ夜Ban đêm. · Đi đêm. · Dạ Xoa [夜叉]. Xem chữ xoa [叉].
- Tịch夕Buổi chiều tối. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Tịch dương vô hạn hảo [夕陽無限好] (Đăng Lạc Du nguyên [登樂遊原]) Nắng chiều đẹp vô hạn. · Đêm. · Tiếp kiến ban đêm. · Vẹo.