Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngoại

Pinyin (tham khảo): wài

Thông số chữ Ngoại

Unicode
U+5916
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
36.2

Ý nghĩa

Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là ngoại, không phải ở trong phạm mình gọi là ngoại. Như ngoại mạo [外貌] mặt ngoài, ngoại vũ [外侮] kẻ ngoài khinh nhờn, v.v. · Về bên họ mẹ gọi là ngoại. · Vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], vì con trai làm việc ở ngoài, con gái ở trong. · Con sơ không coi thân thưa gọi là kiến ngoại [見外]. · Đóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 36 - thường có ý nghĩa gần