Ngoại
Pinyin (tham khảo): wài
Thông số chữ Ngoại
- Unicode
- U+5916
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 36.2
Ý nghĩa
Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là ngoại, không phải ở trong phạm mình gọi là ngoại. Như ngoại mạo [外貌] mặt ngoài, ngoại vũ [外侮] kẻ ngoài khinh nhờn, v.v. · Về bên họ mẹ gọi là ngoại. · Vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], vì con trai làm việc ở ngoài, con gái ở trong. · Con sơ không coi thân thưa gọi là kiến ngoại [見外]. · Đóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 36 - thường có ý nghĩa gần
- Đa多Nhiều. · Khen tốt. Như đa kì hữu lễ [多其有禮] người có lễ lắm. · Hơn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngâm ông thùy dữ thế nhân đa [吟翁誰與世人多] (Hí đề [戲題]) Nhà thơ với người đời
- Dạ夜Ban đêm. · Đi đêm. · Dạ Xoa [夜叉]. Xem chữ xoa [叉].
- Tịch夕Buổi chiều tối. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Tịch dương vô hạn hảo [夕陽無限好] (Đăng Lạc Du nguyên [登樂遊原]) Nắng chiều đẹp vô hạn. · Đêm. · Tiếp kiến ban đêm. · Vẹo.