Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tù, tưu, du

Pinyin (tham khảo): qiu2

Thông số chữ Tù, tưu, du

Unicode
U+8764
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Tù tề [蝤蠐] con sâu gỗ, sắc nó trắng nõn, cho nên đem ví với cổ đàn bà. · Một âm là tưu. Tưu mâu [蝤蛑]. Xem chữ [蛑]. · Một âm là du. Cùng nghĩa với chữ du [蝣].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần