Tù
Pinyin (tham khảo): qiu2
Thông số chữ Tù
- Unicode
- U+914B
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Một chức quan đầu thời cổ, coi về việc rượu. Cũng gọi là đại tù [大酋]. · Người đứng đầu một tổ chức, đoàn thể, v.v. Như tù trưởng [酋長] người đứng đầu một bộ lạc, tặc tù [賊酋] kẻ cầm đầu quân giặc, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Xuẩn nhĩ man tù cảm khấu biên [蠢爾蠻酋敢寇邊] (Hạ tiệp [賀捷]) Tên cầm đầu lũ mọi rợ ngu xuẩn kia dám quấy phá biên cương. · Chọn. Như Thi Kinh [詩經] có câu tự tiên công tù hĩ [似先公酋矣] chọn làm nên được cái công của tiên quân. · Rượu ngấu. · Ông tướng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần