Tư
Pinyin (tham khảo): sī
Thông số chữ Tư
- Unicode
- U+79C1
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 115.2
Ý nghĩa
Riêng, cái gì không phải là của công đều gọi là tư. Như tư tài [私財] của riêng, tư sản [私產] cơ nghiệp riêng, v.v. · Sự bí ẩn, việc bí ẩn riêng của mình không muốn cho người biết gọi là tư. Vì thế việc thông gian thông dâm cũng gọi là tư thông [私通]. · Riêng một. Như tư ân [私恩] ơn riêng, tư dục [私慾] (cũng viết là [私欲]) lòng muốn riêng một mình. · Cong queo. · Anh em rể, con gái gọi chồng chị hay chồng em là tư. · Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần). · Các cái thuộc về riêng một nhà. · Đi tiểu. · Áo mặc thường. · Lúc ở một mình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần
- Chõng種Giống thóc. · Giống
- Khoa科Khoa cử
- Trình程Khuôn phép. Như chương trình [章程]
- Tích積Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều. · Chồng chất. Như tích lũy [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. · Tích lâu. Như tích niên [積年] đã lâu năm. · Cái số nhân được. Như diện tích [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. · Một âm là tí. Chất đống
- Xưng称Giản thể của chữ [稱].
- Xưng稱Cân nhắc. · Nói phao lên. Như xưng đạo [稱道] nói tưng bốc lên. · Danh hiệu. Như tôn xưng [尊稱] danh hiệu ngài. Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. · Một âm là xứng. Cái cân. · Xứng đáng. · Vừa phải. · Vay. · Dị dạng của chữ 称