Trình
Pinyin (tham khảo): chéng
Thông số chữ Trình
- Unicode
- U+7A0B
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 115.7
Ý nghĩa
Khuôn phép. Như chương trình [章程], trình thức [程式] đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả. · Kỳ hẹn. Việc làm hàng ngày, đặt ra các lệ nhất định, tất phải làm đủ mới thôi gọi là định trình [定程] hay khóa trình [課程]. · Cung đường, đoạn đường. Đường đi một thôi nghỉ gọi là nhất trình [一程]. · Con báo. · Bảo. · Họ Trình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần
- Chõng種Giống thóc. · Giống
- Khoa科Khoa cử
- Tích積Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều. · Chồng chất. Như tích lũy [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. · Tích lâu. Như tích niên [積年] đã lâu năm. · Cái số nhân được. Như diện tích [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. · Một âm là tí. Chất đống
- Xưng称Giản thể của chữ [稱].
- Xưng稱Cân nhắc. · Nói phao lên. Như xưng đạo [稱道] nói tưng bốc lên. · Danh hiệu. Như tôn xưng [尊稱] danh hiệu ngài. Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. · Một âm là xứng. Cái cân. · Xứng đáng. · Vừa phải. · Vay. · Dị dạng của chữ 称
- Dời移Dời đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tào thị vu thử di Hán đồ [曹氏于此移漢圖] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây. · Biến dời. Như di phong dịch tục [移風易俗] đồi dời phong tục. · Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là di văn [移文]. · Một âm là dị. Khen. · Lại một âm là sỉ. Rộng rãi.