Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dời

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Dời

Unicode
U+79FB
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
115.6

Ý nghĩa

Dời đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tào thị vu thử di Hán đồ [曹氏于此移漢圖] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây. · Biến dời. Như di phong dịch tục [移風易俗] đồi dời phong tục. · Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là di văn [移文]. · Một âm là dị. Khen. · Lại một âm là sỉ. Rộng rãi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần