Trứu
Pinyin (tham khảo): zhou4
Thông số chữ Trứu
- Unicode
- U+76BA
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 107
Ý nghĩa
Mặt nhăn, nhăn nhó. Như mãn kiểm trứu văn [滿臉皺紋] mặt đầy nếp nhăn. · Vật gì có nếp nhăn cũng gọi là trứu. · Cau. Như trứu mi [皺眉] cau mày.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 107 - thường có ý nghĩa gần