Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+76AE
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
107.0

Ý nghĩa

Da. Da giống thú còn có lông gọi là bì [皮], không có lông gọi là cách [革]. Nguyễn Du [阮攸] : Mao ám bì can sấu bất câm [毛暗皮乾瘦不禁] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Lông nám da khô gầy không thể tả. · Bề ngoài. Như bì tướng [皮相] chỉ có bề ngoài. · Cái đích tập bắn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.