Trục
Pinyin (tham khảo): zhu2
Thông số chữ Trục
- Unicode
- U+8233
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 137
Ý nghĩa
Đằng đuôi thuyền gọi là trục [舳], đằng đầu thuyền gọi là lô [艫]. Như trục lô thiên lý [舳艫千里] đầu thuyền cuối thuyền cùng liền nối với nhau, tả sự nhiều thuyền san sát. Tô Thức [蘇軾] : Trục lô thiên lý, tinh kỳ tế không [舳艫千里,旌旗蔽空] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần