Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trục

Pinyin (tham khảo): zhu2

Thông số chữ Trục

Unicode
U+8233
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
137

Ý nghĩa

Đằng đuôi thuyền gọi là trục [舳], đằng đầu thuyền gọi là lô [艫]. Như trục lô thiên lý [舳艫千里] đầu thuyền cuối thuyền cùng liền nối với nhau, tả sự nhiều thuyền san sát. Tô Thức [蘇軾] : Trục lô thiên lý, tinh kỳ tế không [舳艫千里,旌旗蔽空] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần