Bàn
Pinyin (tham khảo): pán
Thông số chữ Bàn
- Unicode
- U+822C
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 137.4
Ý nghĩa
Quanh co. Như bàn du [般遊] chơi quanh mãi, bàn hoàn [般桓] quấn quít không nỡ rời. · Tải đi. Như bàn vận [般運] vận tải. · Một âm là ban. Về. Như ban sư [般師] đem quân về. · Bực. Như nhất ban [一般] một bực như nhau, giá ban [這般] bực ấy, v.v. · Lại một âm là bát. Như Bát-nhã [般若] dịch âm chữ Phạn prajna , nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần