Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Truất

Pinyin (tham khảo): chu4

Thông số chữ Truất

Unicode
U+9EDC
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
203

Ý nghĩa

Gạt đi, xua đi không dùng nữa. · Quan bị giáng hay bị cách đều gọi là truất. Như truất chức [黜職] cách chức, bãi chức. · Bỏ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần