Điểm
Pinyin (tham khảo): diǎn
Thông số chữ Điểm
- Unicode
- U+9EDE
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 203.5
Ý nghĩa
Cái vật bé tí. Tục nói cái gì bé tí gọi là là nhất điểm [一點]. Cái gì tế toái vụn vặt gọi là điểm điểm [點點]. · Nét chấm. Nói rộng ra phàm cái gì dính líu vào một tí liền buông ra ngay đều gọi là điểm. · Dấu chấm câu. · Chỗ xóa hay chỗ chữa trong bài văn cũng gọi là điểm. Như văn bất gia điểm [文不加點] ý nói tài tứ nhanh nhẹn, làm văn xong không phải chữa nữa. · Giờ. Như thập điểm [十點] mười giờ. · Xét nét. Như kiểm điểm [檢點], tra điểm [查點]. · Chỉ định cho, chỉ điểm cho. · Ăn lót dạ. Như điểm tâm [點心]. · Trong phép tính (môn hình học), cho phần chỉ có vị trí mà không có lớn bé, dài ngắn, dày mỏng gọi là điểm. Như lưỡng tuyến đích giao điểm [兩線的交點] điểm gặp nhau của hai đường chéo. · Nhơ bẩn. · Giọt nước rớt vào. · Hơ nóng. · Dị dạng của chữ [点].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần