Trở
Pinyin (tham khảo): ju3, zha1
Thông số chữ Trở
- Unicode
- U+9F5F
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 211
Ý nghĩa
Trở ngữ [齟齬] răng vẩu, răng so le không đều nhau. · Ý kiến không hợp nhau cũng gọi là trở ngữ [齟齬]. · Ta quen đọc là trở ngỡ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 211 - thường có ý nghĩa gần