Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xỉ

Pinyin (tham khảo): chǐ

Thông số chữ Xỉ

Unicode
U+9F52
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
211.0

Ý nghĩa

Răng. Mọc lúc nhỏ gọi là nhũ xỉ [乳齒] răng sữa, mọc lúc lớn gọi là vĩnh cửu xỉ [永乆齒] răng già. · Tuổi. · Kể tuổi mà định trên dưới gọi là tự xỉ [序齒]. · Kể. Kể làm người cùng bọn với mình gọi là xỉ [齒], không kể làm bọn với mình gọi là bất xỉ [不齒]. · Vật gì xếp bày như hàm răng đều gọi là xỉ. Như cứ xỉ [鋸齒] răng cưa. · Lượng số tuổi ngựa cũng gọi là xỉ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.