Xỉ
Pinyin (tham khảo): chǐ
Thông số chữ Xỉ
- Unicode
- U+9F52
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 211.0
Ý nghĩa
Răng. Mọc lúc nhỏ gọi là nhũ xỉ [乳齒] răng sữa, mọc lúc lớn gọi là vĩnh cửu xỉ [永乆齒] răng già. · Tuổi. · Kể tuổi mà định trên dưới gọi là tự xỉ [序齒]. · Kể. Kể làm người cùng bọn với mình gọi là xỉ [齒], không kể làm bọn với mình gọi là bất xỉ [不齒]. · Vật gì xếp bày như hàm răng đều gọi là xỉ. Như cứ xỉ [鋸齒] răng cưa. · Lượng số tuổi ngựa cũng gọi là xỉ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.