Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triền

Pinyin (tham khảo): chán

Thông số chữ Triền

Unicode
U+7E8F
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
120.15

Ý nghĩa

Ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. Như triền nhiễu [纏繞] chèn chặn, triền túc [纏足] bó chân (tục cổ Trung Hoa), triền miên [纏綿] quấn quýt. · Người theo Hồi giáo [回教] lấy vải chằng chịt vào đầu gọi là triền hồi [纏回].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần