Trát
Pinyin (tham khảo): zha2
Thông số chữ Trát
- Unicode
- U+7D2E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Chét, bó, một gói đồ cũng gọi là nhất trát [一紮]. · Đóng quân. Như trát doanh [紮營] đóng dinh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần