Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trật

Pinyin (tham khảo): zhì

Thông số chữ Trật

Unicode
U+79E9
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
115.5

Ý nghĩa

Trật tự, thứ tự. Như trật tự [秩序] thứ hạng trên dưới trước sau. · Phẩm trật, một tên riêng để định phẩm hàm quan to quan nhỏ. Như thăng trật [升秩] lên bực trên. · Cung kính. · Mười năm gọi là một trật. Bảy mươi tuổi gọi là thất trật [七秩], tám mươi tuổi gọi là bát trật [八秩], v.v. Bạch Cư Dị [白居易] : Dĩ khai đệ thất trật, Bão thực nhưng an miên [已開第七秩, 飽食仍安眠] (Nguyên nhật [元日]) Đã lên bảy mươi tuổi, Vẫn ăn no ngủ yên. · Bổng lộc. Hàn Dũ [韓愈] : Vấn kì lộc, tắc viết hạ đại phu chi trật dã [問其祿, 則曰下大夫之秩也] (Tránh thần luận [爭臣論]) Hỏi bổng lộc ông, ông đáp theo cấp hạ đại phu. · Thường.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần