Trập
Pinyin (tham khảo): zhi2
Thông số chữ Trập
- Unicode
- U+7E36
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Buộc, trói. · Dây cương buộc ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Mạc giao ki trập tái tương xâm [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. · Cùm. Bắt giam lại gọi là bị trập [被縶].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần