Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trân

Pinyin (tham khảo): zhēn

Thông số chữ Trân

Unicode
U+73CD
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
96.5

Ý nghĩa

Báu, đồ quý báu. Những vật gì quý báu đều gọi là trân cả. Như trân dị [珍異] quý lạ hiếm thấy. · Coi quý báu. Như trân trọng [珍重] xem quý xem trọng, trân tích [珍惜] quý trọng mà thương tiếc, v.v. · Đồ ăn ngon. Như trân tu [珍羞] đồ ăn quý lạ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần