Trân
Pinyin (tham khảo): zhēn
Thông số chữ Trân
- Unicode
- U+73CD
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 96.5
Ý nghĩa
Báu, đồ quý báu. Những vật gì quý báu đều gọi là trân cả. Như trân dị [珍異] quý lạ hiếm thấy. · Coi quý báu. Như trân trọng [珍重] xem quý xem trọng, trân tích [珍惜] quý trọng mà thương tiếc, v.v. · Đồ ăn ngon. Như trân tu [珍羞] đồ ăn quý lạ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần