Vương
Pinyin (tham khảo): wáng
Thông số chữ Vương
- Unicode
- U+738B
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 96.-1
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Vua. · Tước vương. · Tiếng gọi các tổ tiên. Như gọi ông là vương phụ [王父], bà là vương mẫu [王母], v.v. · Chư hầu đời đời lại chầu gọi là vương. · To, lớn. · Một âm là vượng. Cai trị cả thiên hạ. Như dĩ đức hành nhân giả vượng [以德行仁者王] lấy đức làm nhân ấy được đến ngôi trị cả thiên hạ. · Thịnh vượng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 王 king standalone = 4. Quy tắc 玉/王→5 chỉ áp dụng khi 王 làm bộ thủ trong chữ khác.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần