Trai
Pinyin (tham khảo): qi1, zhai1
Thông số chữ Trai
- Unicode
- U+9F4B
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 210
Ý nghĩa
Tâm chí chuyên chú cả vào một cái. Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới [齋戒]. · Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ gọi là trai. · Cái phòng riêng để học gọi là thư trai [書齋]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhàn trung tận nhật bế thư trai [閑中盡日閉書齋] (Mộ xuân tức sự [暮春即事]) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn. · Ăn chay, ăn rau dưa. · Cơm của sư ăn gọi là trai. · Thết cơm sư ăn cũng gọi là trai. · Sư làm đàn cầu cúng gọi là trai tiếu [齋醮].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 210 - thường có ý nghĩa gần